1. 인사
2. 사교
3. 유창한 대화
4. 감정표현
5. 교제
6. 화제
7. 시간/날짜/숫자
8. 전화/팩스
9. 사무실에서
10. 비즈니스
11. 해외여행
12. 베트남생활
13. 긴급상황
yesvietnam.net
긴급 상황 대처를 위한 베트남어 표현
질병
(BỆNH)
Khi nhờ giới thiệu bác sĩ
1
2
3
4
5
Tôi thấy muốn bệnh. Anh có thể giới thiệu cho tôi một bác sĩ ?
몸이 아파요. 의사를 한분 추천해 주시겠어요?
Anh có thể giới thiệu cho một nha sĩ giỏi?
좋은 치과 의사를 추천해 주시겠어요?
Tôi muốn gặp bác sĩ.
의사를 만나보고 싶은데요.
Anh có thể cho tôi số điện thoại bác sĩ của anh được chứ ?
당신의 의사 전화 번호를 가르쳐 주시겠습니까?
Anh có biết bác sĩ nào có thể nói tiếng Anh không ?
영어를할 줄 아는 의사를 알고 계십니까?
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Khi đăng ký khám bệnh
1
2
3
4
5
Tôi muốn được kiểm tra tổng thể ạ.
건강 진단을 받고 싶은데요.
Tôi muốn xin một cuộc hẹn để gặp bác sĩ.
진찰 예약을 하고 싶은데요.
Tôi muốn được gặp bác sĩ càng sớm càng tốt.
가능하면 빨리 의사를 만나고싶은데요.
Tôi có thể xin hẹn gặp bác sĩ Duyệt được chứ ?
쥬엣 의사선생님과 만날 약속을 할 수 있을까요?
Bác sĩ rất bận vào chiều nay nhưng có thể rảnh lúc 5 giờ, có được không ?
의사 선생님이 오늘 오후에는 아주 바쁩니다만, 5시에 시간이 비는데요. 어떻겠습니까?
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Khi có bệnh nặng
1
2
3
4
5
Đây là một trường hợp khẩn cấp.
급한 환자입니다.
Xin gửi cho một xe cứu thương.
구급차를 부탁합니다.
Khẩn cấp! Xin cho xe cứu thương ngay.
급합니다! 구급차를 불러 주세요.
Xin mời bác sĩ.
의사를 불러주세요.
Yêu cầu khám tại nhà
왕진을 부탁할 때
Tôi có thể yêu cầu khám tại nhà ?
왕진을 부탁할 수 있을까요?
Bao nhiêu tiền cho một lần khám ạ?
왕진료는 한 번에 얼마입니까?
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Tại bàn tiếp nhận
1
2
3
4
5
Bàn tiếp tân ở đâu ạ ?
접수는 어디서 합니까?
Tôi tên là Kim. Tôi đã gọi xin hẹn trước rồi.
미리 예약 전화를 한 김입니다.
Tôi có cuộc hẹn gặp bác sĩ lúc 3 giờ.
3시에 의사와 약속이 되어 있습니다.
Anh đã đến đây lần nào chưa ?
전에 오신 적이 있습니까?
Đây là lần đầu tôi đến.
처음입니다.
Giờ làm việc của phòng mạch này thế nào ạ?
진료 시간은 어떻게 됩니까?
Mấy giờ phòng mạch mở và đóng cửa?
진료 시간은 몇 시에 시작하고 끝납니까?
Giờ làm việc của bác sĩ là từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
진료 시간은 오전 9시부터 오후 5시까지 입니다.
Phòng mạch ở đâu ạ ?
진찰실은 어디입니까?
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Hỏi triệu chứng
1
2
3
4
5
Anh bị bệnh thế nào ?
어떻게 아픕니까?
Cái gì làm cho anh khó chịu?
어디가 불편하지요?
Tôi có thể giúp anh cái gì ?
무엇을 도와드릴까요?
Anh cảm thấy bất ổn ở đâu ?
어디가 불편하시다 느낍니까?
Anh có những triệu chứng gì ?
증상이 어떻습니까?
Có cái gì bất thường không ?
뭔가 이상한 증상이 있습니까?
Nó bắt đầu đau khi nào ?
언제부터 아프기 시작했습니까?
Đau ở đâu ?
어디가 아프세요?
Anh có ăn ngon miệng không ?
입맛은 좋습니까?
Anh có bị sốt không ?
열은 있습니까?
Trước đây anh có bị nhức đầu như thế này không ?
전에도 이런 두통이 있었습니까?
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Khám bệnh
1
2
3
4
5
Hãy kiểm tra đã.
진찰해 봅시다.
Vui lòng mở nút áo. Tôi muốn nghe tim của anh.
단추를 풀어 주세요. 청진기로 들어봅시다.
Há miệng rộng ra.
입을 크게 벌려요.
Le lưỡi ra và nói “a a”.
혀를 내밀고 “아아”해 보세요.
Nằm xuống đây.
여기 누우세요.
Hít vào chậm chậm.
숨을 천천히 들이 쉬세요.
Thở ra….vào…
숨을 내쉬고…들이 쉬고…..
Bây giờ anh có thể ngồi dậy.
이제 일어나 앉으세요.
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Nội khoa
1
2
3
4
5
Tôi không thấy khỏe lắm.
몸이 별로 안 좋습니다.
Tôi không biết chắc là bất ổn cái gì.
어디가 안 좋은지 확실히 모르겠습니다.
Tôi bị cảm lạnh.
감기에 걸렸어요.
Tôi bị cúm.
독감에 걸렸어요.
Tôi bị chảy mũi.
콧물이 멈추질 않습니다.
Tôi bị viêm họng.
목이 아픕니다.
Tôi bị ù tai.
귀가 멍멍합니다.
Tôi bị chóng mặt(choáng váng).
현기증이 납니다.(어지럽고 사물이흔들거림)
Tôi có cảm giác buồn nôn.
토할 것 같습니다.
Tôi bị sốt.
열이 있습니다.
Tôi đau khắp người.
온몸이 다 아파요.
Tôi mất cảm giác ngon miệng.
입맛을 잃었습니다.
Tôi bị chảy máu cam.
코피가 납니다.
Tôi bị đau xót trong bao tử.
위가 찔리는 것처럼 아파요.
Tôi bị tiêu chảy.
설사가 납니다.
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Ngoại khoa. Nhãn khoa (khoa mắt)
1
2
3
4
5
Tôi bị xe tông.
차에 치였어요.
Tôi bị thương vì tai nạn giao thông.
교통 사고로 부상을 당했습니다.
Tay tôi bị gãy.
팔이 부러졌어요.
Tôi bị gãy chân.
다리가 부러졌어요.
Tôi bị trẹo mắt cá.
발목을 삐었어요.
Mắt cá chân phải của tôi bị trặc.
오른쪽 발목을 삐었어요.
Tôi bị chuột rút chân phải.
오른쪽 발에 쥐가났습니다.
Tôi bị tê chân phải.
오른쪽 발이 저립니다.
Thị lực của tôi kém dần đi.
시력이 점점 나빠지고 있어요.
Tôi cần một cặp kính mới.
새 안경이 필요합니다.
Tôi đã làm bể (vỡ) kính của tôi.
안경이 망가졌는데요.
Anh có thể thay tròng kính được không ?
렌즈를 바꿔 주시겠습니까?
Tôi cận thị.
제 눈은 근시입니다.
Tôi viễn thị.
제 눈은 원시입니다.
Anh có dung dịch muối không ?
콘택트 렌즈용 식용수가 있습니까?
Tôi làm mất một kính sát tròng.
한쪽 콘택트 렌즈를 잃어버렸어요.
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Sản khoa
1
2
3
4
5
Kinh nguyệt của tôi không đều.
생리가 불규칙합니다.
Tôi bị ra nhiều máu.
생리 양이 많습니다.
Tôi đã không có kinh nguyệt trong 2 tháng.
생리가 2개월 없습니다.
Tôi nghĩ là tôi có thai.
임신한 것 같습니다.
Tôi có thai 2 tháng.
임신 2개월입니다.
Khi nào đứa bé chào đời ?
분만 예정일은 언제입니까?
Cơn đau lúc sắp sửa sinh.
진통이 시작됐습니다.
Cơn đau lúc sinh.
진통이 일어나고 있습니다.
Tôi bị đau co thắt mỗi 30 phút.
진통이 30분 간격으로 있습니다.
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Nha khoa. Khoa nhi
1
2
3
4
5
Tôi muốn nhổ cái răng này.
이 이를 뽑아 주세요.
Tôi nghĩ là tôi bị vôi răng.
충치가 있는 것 같아요.
Tôi bị đau buốt mỗi khi uống nước lạnh.
찬물을 마실 때마다 몹시 아픕니다.
Tôi bị đau răng kinh khủng ở phía trong cùng.
저 안쪽의 이가 몹시 아픕니다.
Cứ ấn vào là đau ghê lắm.
조금만 건드려도 몹시 아픕니다.
Nó đau liên tục.
계속 아픕니다.
Nó đau từ một tuần nay.
일주일 전부터 아픕니다.
Vòm miệng bị chảy máu.
잇몸에서 피가 나요.
Răng cửa bị mẻ.
앞니가 부러졌어요.
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Đăng ký với khoa nhi
1
2
3
4
5
Tôi muốn làm một cuộc hẹn cho con trai tôi.
아들의 진찰 예약을 하고 싶어서요.
Tôi đã cho cháu đi khám bác sĩ khi cháu lên một tuổi.
한 살 때 진찰을 받게 한 적이 있어요.
Cháu ngủ nhiều lắm.
잠을 많이 잡니다.
Da của cháu trông không được tốt.
안색이 안 좋습니다.
Cháu trông xanh xao.
안색이 창백합니다.
Cháu ăn không ngon miệng lắm.
식욕이 별로 없습니다.
Cháu nôn sữa ra.
우유를 토해 냅니다.
Cháu than phiền về bao tử của mình.
배가 아프다고 합니다.
Con tôi hình như bị cảm lạnh.
아이가 감기에 걸린 것 같습니다.
Cháu hình như bị sốt.
열이 좀 있는 것 같습니다.
Cháu ho dữ lắm.
기침이 심합니다.
Cháu bị chảy mũi.
콧물을 흘립니다.
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Hỏi về cách chăm sóc (nuôi bệnh)
1
2
3
4
5
Tôi nên bắt cháu nghỉ ở giường bao lâu ?
얼마나 누워 있게 해야 합니까?
Tôi nên cho cháu ngủ bao lâu ?
얼마나 재워야 합니까?
Tôi có nên giữ ấm cho cháu ?
몸을 따뜻하게 해 주어야 하나요?
Nếu cháu dùng một ít thuốc để giảm sốt có được không ạ ?
해열제를 먹어도 됩니까?
Liệu tình trạng có tệ hơn không ?
더 이상 나빠지지는 않을까요?
Tiếp tục ăn kiêng đều đặn thì được chứ ?
음식은 평소대로 먹어도 될까요?
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Hỏi kết quả khám bệnh
1
2
3
4
5
Theo bác sĩ vấn đề là gì ạ ?
어디에 문제가 있는 것 같아요?
Có trầm trọng lắm không? Không, chẳng trầm trọng đâu.
상태가 심각합니까?아니오, 심각하지 않습니다.
Anh nên nghỉ ngơi trong vài ngày.
며칠 휴식을 취해야 합니다.
Tôi cần cho một mũi thuốc chích (tiêm).
주사를 놓아 드려야 하겠습니다.
Tôi bị gì ạ ?
어디가 나쁜 겁니까?
Tôi có cần phải giải phẩu không ?
수술을 받아야 합니까?
Tôi phải ở lại bệnh viện bao lâu ?
얼마나 오래 입원해야 됩니까?
Phải mất bao lâu tôi mới bình phục hẳn ?
완쾌하려면 어느 정도 걸립니까?
Liệu (việc chữa trị) có lâu không ạ ?
오래 걸립니까?
Nó phải lâu đấy.
오래 걸릴 겁니다.
Tôi có thể ăn được gì sau giải phẫu ?
수술 후 어떤 음식을 먹을수 있습니까?
Uống rượu có được không ?
술은 마셔도 괜찮습니까?
Khi nào tôi nên trở lại ?
언제 다시 와야 됩니까?
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Đưa toa thuốc
1
2
3
4
5
Đem toa này đến nhà thuốc.
이 처방을 가지고 약국으로 가세요.
Tôi sẽ kê toa cho 2 ngày.
2일간 복용할 약을 처방해 드리겠습니다.
Yêu cầu trở lại sau một tuần.
일주일 후에 다시 오세요.
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Từ ngữ II
1
2
3
4
5
Nhảy mũi
코감기
Đau bao tử
복통
Tiêu chảy
설사
Ăn không tiêu
소화불량
Đau răng
치통
Bệnh phù
수종(증)
Ngộ độc thực phẩm
식중독
Kiết
이질
Viêm gan
간염
Đau tim (심장쇠약-cơn suy tim)
심장병
Rối loạn chức năng thận (viêm thận)
신장병(염)
Tiểu đường
당뇨병
Cao huyết áp
고혈압
Táo bón
변비
Phát ban
발진
Buồn nôn
구토
Đàm
담, 가래
Dị ứng
알레르기
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Từ ngữ II
1
2
3
4
5
Di truyền
유전
Thể trạng
체질
Chất dinh dưỡng
영양
Bệnh nặng
위독(상태)
Thức ăn lỏng
유동식
Bệnh viện
병원
Ngoại khoa
외과
Thuốc mỡ (pô mát)
연고
Nhiệt kế
체온계
Mạch (nhịp tim)
맥박
Nước tiểu
오줌
Phân
대변
Tiền sử (bệnh)
병력
Miễn nhiễm
면역
Chẩn đoán
진단
Nhiệt độ bình thường
정상 체온
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Nhà thuốc
1
2
3
4
5
Khi đem toa thuốc đến
처방전을 가지고 갔을 때
Anh có toa không ?
처방전있습니까?
Tôi có thể mua mà không cần toa ?
처방전이 없어도 됩니까?
Tôi không thể bán món này mà không có toa được.
이것은 처방전이 없으면 팔 수 없습니다.
Xin bán theo toa này ạ.
이 처방대로 주시겠습니까?
Tôi muốn mua theo toa này ạ.
이 처방대로 주세요.
Tôi uống thuốc này bao lâu một lần?
얼마 간격으로 복용합니까?
Uống thuốc này mỗi bốn tiếng (giờ).
이 약을 네 시간마다 드십시오.
Uống thuốc này 3 lần một ngày sau mỗi bữa ăn.
이 약을 하루 세 번 식후에 드세요.
Thuốc này uống 3 muỗng mỗi ngày.
하루에 이 약을 세 스푼씩 드세요.
Tôi nên uống mấy viên một ngày ?
하루에 몇 알 먹으면 됩니까?
Yêu cầu xem chỉ dẫn viết ở đây.
여기에 적혀 있는 지시를 보세요.
Tôi muốn mua thuốc trợ tiêu.
소화 불량에 먹는 약을 주세요.
Ông có thuốc giảm đau không ?
진통제가 있나요?
(Thuốc) có tác dụng phụ không ?
부작용은 없나요?
Ông có thuốc nhuận trường không ?
변비약 있습니까?
Tôi có thể mua vài viên thuốc ngủ ?
수면제 좀 주시겠어요?
Cái này có tốt cho bệnh nấm ở bàn chân không ?
이것은 발의 무좀에 잘 듣습니까?
Thuốc này rất hiệu quả đối với táo bón.
이 약은 변비에 효과가 있습니다.
Những viên này sẽ giúp cho tiêu hóa.
이 알약은 소화에 좋습니다.
Thuốc này sẽ giúp dừng cơn ho của anh.
이 약은 기침을 가라앉힐 겁니다.
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Từ ngữ
1
2
3
4
5
Toa thuốc
처방처방약
Viên thuốc
알약/정제
(Thuốc) bột
가루약
Thuốc nước
물약
Nước súc miệng
양치질(약)
Thuốc nhỏ mắt
안약
Thuốc cảm
감기약
Aspirine
아스피린
Sinh tố tổng hợp
비타민제
Thuốc bổ
강장제
Thuốc ngủ
수면제
Thuốc sát trùng
소독제
Thuốc giảm đau
진통제
Thuốc an thần
진정제
Thuốc mỡ
연고
Thuốc xịt muỗi
살충제
Thuốc nhuận trường (tràng)
하제(변비약)
Thuốc trợ tiêu (viên thuốc tiêu)
소화제
Thuốc Tàu (Bắc, ta)
한방약
Thuốc (cao) dán
고약
Hộp cứu thương
구급약(상자)
Phương thuốc hay
좋은 처방법(치료법)
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
교통사고
( TẠI NAN GIAO THÔNG )
도난 • 분실
( MẤT TRỘM VÀ THẤT LẠC )
질병
( BỆNH )
Copyright 2008 Yesvietnam.net. All right reserved